Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はラジオで
音楽
おんがく
を
聴
きき
きながら、
車
くるま
を
運転
うんてん
した。
Anh ấy đã nghe nhạc trên radio trong khi lái xe.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
ラジオ
radio
音楽
おんがく
âm nhạc
聞く
きく
nghe
車
くるま
xe hơi; ô tô
運転
うんてん
hoạt động (máy móc)
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
聴
Thính
nghe; bướng bỉnh; nghịch ngợm; điều tra cẩn thận
車
Xa
xe
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
転
Chuyển
xoay; quay quanh; thay đổi