Dịch nghĩa:

Anh ấy đã dựa vào tường với tay trong túi.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thủ tay
Nhập vào; chèn
Bích tường; niêm mạc (dạ dày); hàng rào
đến gần; thu thập