寄りかかる [Kí]

寄り掛かる [Kí Quải]

凭り掛かる [Bằng Quải]

倚り懸かる [Ỷ Huyền]

よりかかる
Từ mở rộng trong tìm kiếm (Top ~6000)

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

dựa vào; tựa vào

JP: かれすりにりかかっていました。

VI: Anh ấy đã tựa vào lan can.

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

dựa vào; phụ thuộc vào

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

りかかっていいよ。
Cứ tựa vào đây.
かれかべりかかった。
Anh ấy đứng nghiêng vào tường.
トムはメアリーにりかかった。
Tom đã tựa vào Mary.
トムはわたしりかかってきた。
Tom đã tựa vào tôi.
トムはすりにりかかっていた。
Tom đã tựa vào lan can.
このかべりかかってはいけない。
Đừng tựa vào bức tường này.
そのドアにりかかっちゃダメよ。
Đừng tựa vào cánh cửa đó.
かれつかれたのでかべりかかった。
Vì mệt mỏi, anh ấy tựa vào tường.
かれはしらりかかって自由じゆう女神めがみぞうをじっとつめた。
Anh ấy dựa vào cột và nhìn chằm chằm vào tượng Nữ thần Tự do.
かれはポケットにれて、かべりかかってたっていた。
Anh ấy đã dựa vào tường với tay trong túi.

Hán tự

Từ liên quan đến 寄りかかる