Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はフランス
語
ご
が
得意
とくい
です。まして
英語
えいご
はなおさらです。
Anh ấy giỏi tiếng Pháp, và tiếng Anh thì càng giỏi hơn.
Ngữ pháp:
A。なおB。(A. Nao B.)
Cung cấp thông tin bổ sung; 'hơn nữa', 'ngoài ra', 'bên cạnh đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
フランス語
フランスご
tiếng Pháp
得意
とくい
hài lòng; tự hào; chiến thắng; hân hoan
況して
まして
càng nhiều; chưa kể đến
英語
えいご
tiếng Anh
尚更
なおさら
càng thêm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
得
Đắc
thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
英
Anh
Anh; tiếng Anh; anh hùng; xuất sắc; đài hoa