Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はパリに
行
い
き、そこで
初
はじ
めて
彼女
かのじょ
に
会
あ
った。
Anh ấy đã đến Paris và gặp cô ấy lần đầu ở đó.
Ngữ pháp:
A。そこで B。(~sokode)
Biểu thị 'vì vậy' hoặc 'do đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
初めて
はじめて
lần đầu tiên
彼女
かのじょ
cô ấy
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
初
Sơ
lần đầu; bắt đầu
女
Nữ
phụ nữ
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia