Dịch nghĩa:

Khi xem ti vi, anh ấy sẽ ngồi trên chiếc ghế này.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Y ghế
Tử trẻ em
Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi