Dịch nghĩa:
彼はテレビを消して勉強にとりかかった。
Anh ấy đã tắt ti vi và bắt đầu học.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
消
Tiêu
dập tắt; tắt
勉
Miễn
nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
強
mạnh mẽ