Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はテニスをしないで
魚釣
さかなつ
りに
行
い
った。
Anh ấy đã không chơi tennis mà đi câu cá.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
テニス
quần vợt
為る
する
làm
魚釣り
さかなつり
câu cá
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
魚
Ngư
cá
釣
Điếu
câu cá; cá; bắt; thu hút; dụ dỗ
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng