Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はジャズが
好
す
きだが、
私
わたし
もまたそうだ。
Anh ta thích jazz, và tôi cũng vậy.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
ジャズ
nhạc jazz
好き
すき
thích; yêu thích
私
わたくし
tôi
又
また
lại; một lần nữa
そう
có vẻ
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
私
Tư
tư nhân; tôi