Dịch nghĩa:

Anh ấy đến trường sớm hơn bất kỳ học sinh nào khác trong lớp.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tha khác; khác nữa; những cái khác
Sinh sinh; cuộc sống
Đồ đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
Tảo sớm; nhanh
Đăng leo; trèo lên
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa