Dịch nghĩa:
彼はクラスのだれにも劣らずよく勉強した。
Anh ấy học tập không kém ai trong lớp.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
劣
Liệt
thấp kém; kém hơn; tệ hơn
勉
Miễn
nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
強
mạnh mẽ