Dịch nghĩa:

Anh ấy có kiến thức phong phú về văn học Anh.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Học học; khoa học
Tri biết; trí tuệ
Thức phân biệt; biết
Phong phong phú; xuất sắc; giàu có
Phú giàu có; làm giàu; phong phú