Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はよく
間違
まちが
いをするが、
馬鹿
ばか
どころではない。
Anh ấy thường mắc lỗi nhưng không phải là người ngu ngốc.
Ngữ pháp:
~どころではない (〜dokoro de wa nai)
Không phải thời gian/nơi cho; xa với; không thể nào.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
間違い
まちがい
sai lầm; lỗi; sai sót
為る
する
làm
馬鹿
ばか
ngốc; đần độn; ngu ngốc
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
間
Gian
khoảng cách; không gian
違
Vi
khác biệt; khác
馬
Mã
ngựa
鹿
Lộc
hươu