Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はようやくそのおんなと
手
て
をきった。
Cuối cùng anh ấy đã chia tay với người phụ nữ đó.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
漸く
ようやく
cuối cùng; cuối cùng thì
其の
その
đó; cái đó
手
て
tay; cánh tay
切る
きる
cắt; cắt xuyên qua; thực hiện (phẫu thuật)
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
手
Thủ
tay