Dịch nghĩa:

Cuối cùng anh ấy đã thoát ra khỏi chiếc xe buýt đang cháy.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nhiên cháy; bùng cháy; phát sáng
Thoát cởi; tháo bỏ; thoát khỏi; loại bỏ; bị bỏ sót; cởi ra
Xuất ra ngoài