Dịch nghĩa:

Anh ấy đã sớm quen với cuộc sống tại ký túc xá và cũng đã có vài người bạn.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
đến gần; thu thập
宿
Túc nhà trọ; cư trú
Xá nhà tranh; nhà trọ
Sinh sinh; cuộc sống
Hoạt sống động; hồi sinh
Quán quen; thành thạo
Hữu bạn bè
Nhân người