Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はまったく
他人
たにん
の
気持
きも
ちを
尊重
そんちょう
しないの。
Anh ấy hoàn toàn không tôn trọng cảm xúc của người khác.
Ngữ pháp:
まったく~ない (mattaku ~nai)
Hoàn toàn không; không chút nào.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
全く
まったく
thực sự; hoàn toàn
他人
たにん
người khác
気持ち
きもち
cảm giác; tâm trạng
尊重
そんちょう
tôn trọng; kính trọng; coi trọng
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác
人
Nhân
người
気
Khí
tinh thần; không khí
持
Trì
cầm; giữ
尊
Tôn
tôn kính; quý giá; quý báu; cao quý; tôn vinh
重
Trọng
nặng; quan trọng