Dịch nghĩa:
彼は、ほおに涙を流して、その手紙を読んだ。
Anh ấy đã khóc và đọc bức thư đó.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
涙
Lệ
nước mắt; sự đồng cảm
流
Lưu
dòng chảy; bồn rửa; dòng chảy; tịch thu
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
読
Độc
đọc