Dịch nghĩa:

Anh ấy đã thừa nhận rằng đó là sự thật.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Sự sự việc; lý do
Thực thực tế; hạt
Nhận công nhận; chứng kiến; phân biệt; nhận ra; đánh giá cao; tin tưởng