Dịch nghĩa:

Anh ấy đã thông báo cho tôi về điều đó qua điện thoại.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Liên dẫn theo; dẫn dắt; tham gia; kết nối; đảng; băng nhóm; phe phái
Lạc quấn quanh; mắc vào
Sự sự việc; lý do
Hạng đoạn văn; gáy; điều khoản; mục; thuật ngữ (biểu thức)
Điện điện
Thoại câu chuyện; nói chuyện
Vân truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống