Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はその
試験
しけん
に
合格
ごうかく
するはずだ、
彼
かれ
は
優秀
ゆうしゅう
だから。
Anh ấy chắc chắn sẽ đậu kỳ thi đó vì anh ấy rất xuất sắc.
Ngữ pháp:
~はずだ (〜hazu da)
Diễn tả một kỳ vọng, 'nên' hoặc 'được cho là'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
其の
その
đó; cái đó
試験
しけん
kỳ thi; kiểm tra
合格
ごうかく
đỗ (kỳ thi); đỗ; thành công; đạt điểm đỗ
為る
する
làm
筈
はず
nên (là); chắc chắn (là); dự kiến (là); phải (là)
優秀
ゆうしゅう
xuất sắc; ưu tú
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
試
Thí
thử; kiểm tra
験
Nghiệm
xác minh; hiệu quả; kiểm tra
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
格
Cách
địa vị; hạng; năng lực; tính cách
優
Ưu
dịu dàng; vượt trội
秀
Tú
xuất sắc; đẹp