Dịch nghĩa:
彼はその計画をあきらめる必要はない。
Anh ấy không cần phải từ bỏ kế hoạch đó.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính