Dịch nghĩa:

Anh ấy đã quyên góp 50 đô la cho kế hoạch đó.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
đến gần; thu thập
Phó dính; gắn; tham chiếu; đính kèm