Dịch nghĩa:

Anh ấy định biến vở kịch đó thành bi kịch.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Chi cỏ
cư trú
Bi đau buồn; buồn; thương tiếc; hối tiếc
Kịch kịch; vở kịch