Dịch nghĩa:

Anh ấy đã phủ nhận việc tham gia vào tội phạm đó.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Phạm tội phạm; tội lỗi; vi phạm
Tội tội; lỗi; phạm tội
Gia thêm; gia tăng; tham gia; bao gồm
Phủ phủ nhận; không; từ chối; từ chối; phủ nhận
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định