Dịch nghĩa:

Anh ấy đã cố gắng hết sức để ngăn chặn cải cách đó.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Cải cải cách; thay đổi; sửa đổi; kiểm tra
Cách da; cải cách
Chỉ dừng
Xuất ra ngoài
Lai đến; trở thành
Nỗ cố gắng; chăm chỉ; hết sức có thể
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực