Dịch nghĩa:

Anh ấy đã quyên góp một khoản tiền lớn cho tổ chức từ thiện đó.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Từ từ bi
Thiện đức hạnh; tốt; thiện
Đoàn nhóm; hiệp hội
Thể cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Ngạch trán; bảng; bức tranh đóng khung; số lượng
Kim vàng
đến gần; thu thập
Phó dính; gắn; tham chiếu; đính kèm