Dịch nghĩa:

Anh ấy đã phản ứng như thế nào với tin xấu đó?

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Tri biết; trí tuệ
Phản chống-
Ứng áp dụng; trả lời; vâng; đồng ý; hồi đáp; chấp nhận
Thị chỉ ra; biểu thị