Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はそのニュースをラジオで
聴
き
いた。
Anh ấy đã nghe tin tức đó qua radio.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
其の
その
đó; cái đó
ニュース
tin tức
ラジオ
radio
聞く
きく
nghe
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
聴
Thính
nghe; bướng bỉnh; nghịch ngợm; điều tra cẩn thận