Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はそのような
残酷
ざんこく
なことはできないと
私
わたし
が
考
かんが
えた
人
ひと
だ。
Tôi nghĩ anh ấy không thể làm những việc tàn nhẫn như vậy.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
其の
その
đó; cái đó
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
残酷
ざんこく
tàn nhẫn; tàn bạo; vô nhân đạo
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
私
わたくし
tôi
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
残
Tàn
còn lại; dư
酷
Khốc
tàn nhẫn; nghiêm khắc; tàn bạo; bất công
私
Tư
tư nhân; tôi
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
人
Nhân
người