Dịch nghĩa:

Anh ấy đã từ chối dính líu đến rắc rối đó.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Quan kết nối; cổng; liên quan
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Trì cầm; giữ
Sự sự việc; lý do
Cự từ chối