Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はさよならも
言
い
わずに
人
ひと
ごみに
姿
すがた
を
消
け
した。
Anh ấy đã biến mất trong đám đông mà không nói một lời tạm biệt.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
さよなら
tạm biệt; chào tạm biệt
言う
いう
nói
人ごみ
ひとごみ
đám đông người
姿
すがた
hình dáng; hình dạng
消す
けす
xóa; tẩy; gạch bỏ; xóa bỏ
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
言
Ngôn
nói; từ
人
Nhân
người
姿
Tư
hình dáng
消
Tiêu
dập tắt; tắt