Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はきのう
私
わたし
が
話題
わだい
にした
医者
いしゃ
です。
Anh ấy là bác sĩ mà tôi đã nhắc đến ngày hôm qua.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
昨日
きのう
hôm qua
私
わたくし
tôi
話題
わだい
chủ đề; đề tài
為る
する
làm
医者
いしゃ
bác sĩ
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
私
Tư
tư nhân; tôi
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
題
Đề
chủ đề; đề tài
医
Y
bác sĩ; y học
者
Giả
người