Dịch nghĩa:
彼はかつて生存した誰にも劣らぬ偉人である。
Anh ấy là một nhân vật vĩ đại không kém bất kỳ ai đã từng sống.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
生
Sinh
sinh; cuộc sống
存
Tồn
tồn tại; giả định; nhận thức; tin tưởng; cảm nhận
誰
Thùy
ai; ai đó
劣
Liệt
thấp kém; kém hơn; tệ hơn
偉
Vĩ
đáng ngưỡng mộ; vĩ đại; xuất sắc; nổi tiếng
人
Nhân
người