Dịch nghĩa:

Như mọi khi, anh ấy đã để chìa khóa trên bàn.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
bàn
Thượng trên
Kiện chìa khóa
Trí đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố