Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はあんな
小
ちい
さい
字
じ
が
読
よ
めるのだから
近視
きんし
どころではない。
Anh ấy có thể đọc được những chữ nhỏ như vậy, chứ không phải là cận thị.
Ngữ pháp:
~どころではない (〜dokoro de wa nai)
Không phải thời gian/nơi cho; xa với; không thể nào.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
あんな
loại đó; như thế
小さい
ちいさい
nhỏ; bé; tí hon
字
じ
chữ; ký tự
読める
よめる
Có thể đọc
近視
きんし
cận thị; viễn thị
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
小
Tiểu
nhỏ
字
Tự
chữ; từ
読
Độc
đọc
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
視
Thị
xem xét; nhìn