Dịch nghĩa:

Thái độ và vẻ mặt của anh ấy thể hiện sự khinh thường.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nhan khuôn mặt; biểu cảm
Thái thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Khinh nhẹ nhàng; không quan trọng
Miệt phớt lờ; khinh thường; bỏ bê; chế giễu
Khí tinh thần; không khí
Trì cầm; giữ
Biểu bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ