Dịch nghĩa:

Nhìn vẻ mặt anh ấy, có vẻ như anh ấy đã thành công.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nhan khuôn mặt; biểu cảm
Phán phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
Đoạn cắt đứt; từ chối; từ chối; xin lỗi; cảnh báo; sa thải; cấm; quyết định; phán xét; cắt
Thành trở thành; đạt được
Công thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm