Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
身
み
の
上
うえ
に
何
なに
があったか
誰
だれ
も
知
し
らない。
Không ai biết đã xảy ra chuyện gì với anh ấy.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
身の上
みのうえ
địa vị trong cuộc sống; tiểu sử cá nhân; hoàn cảnh
何
なん
gì
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
誰
だれ
ai
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
身
Thân
cơ thể; người
上
Thượng
trên
何
Hà
gì
誰
Thùy
ai; ai đó
知
Tri
biết; trí tuệ