Dịch nghĩa:

Nghe lời anh ấy, khuôn mặt cô ấy tái mét.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Ngôn nói; từ
Diệp lá; lưỡi
Văn nghe; hỏi; lắng nghe
Nữ phụ nữ
Nhan khuôn mặt; biểu cảm
Thanh xanh; xanh lá