Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
褒
ほ
め
言葉
ことば
に
彼女
かのじょ
の
頬
ほお
が
赤
あか
くなりだした。
Má của cô ấy đỏ lên vì lời khen của anh ấy.
Ngữ pháp:
V 出す (~dasu)
Biểu thị hành động lấy ra, bắt đầu một hành động, hoặc nhấn mạnh một động từ.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
褒め言葉
ほめことば
lời khen; lời ca ngợi
彼女
かのじょ
cô ấy
頬
ほお
má
赤い
あかい
đỏ; đỏ thẫm; đỏ tươi; đỏ son
成る
なる
trở thành; đạt được
出す
だす
lấy ra; đưa ra
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
褒
Bao
khen ngợi; ca ngợi
言
Ngôn
nói; từ
葉
Diệp
lá; lưỡi
女
Nữ
phụ nữ
頬
Giáp
má; hàm
赤
Xích
đỏ