Dịch nghĩa:

Hành động của anh ấy bị chi phối bởi lòng ghen tị.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Tật ghen tị
Đố ghen tị; đố kỵ
Tâm trái tim; tâm trí