Dịch nghĩa:

Trong phòng nghiên cứu của anh ấy, có hơn 1000 cuốn sổ được lưu giữ.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nghiên mài; nghiên cứu; mài sắc
Cứu nghiên cứu
Thất phòng
Sách quyển; đơn vị đếm sách
bằng cách; vì; xét theo; so với
Thượng trên
Bảo bảo vệ; đảm bảo; giữ; bảo tồn; duy trì; hỗ trợ
Tồn tồn tại; giả định; nhận thức; tin tưởng; cảm nhận