Dịch nghĩa:
彼の母親は彼が小さいときに亡くなったので、お祖母さんが彼を育てた。
Mẹ anh ấy đã mất khi anh ấy còn nhỏ, vì vậy bà đã nuôi dưỡng anh ấy.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
母
Mẫu
mẹ
親
Thân
cha mẹ; thân mật
小
Tiểu
nhỏ
亡
Vong
đã qua đời; quá cố; sắp chết; diệt vong
祖
Tổ
tổ tiên; người tiên phong; người sáng lập
育
Dục
nuôi dưỡng; lớn lên; nuôi; chăm sóc