Dịch nghĩa:

Qua trang phục, người ta biết anh ấy là người nước ngoài.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Phục quần áo; thừa nhận; tuân theo; thực hiện
Trang trang phục; ăn mặc; giả vờ; cải trang; tuyên bố
Ngoại bên ngoài
Quốc quốc gia
Nhân người
Tri biết; trí tuệ