Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
教
おし
え
子
ご
の
中
なか
に、その
問題
もんだい
が
解
と
けた
者
もの
は
一人
ひとり
もいなかった。
Trong số học trò của anh ấy, không có ai giải được bài toán đó.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
教え子
おしえご
học sinh của ai đó (đặc biệt là học sinh cũ); học trò; đệ tử
中
なか
bên trong
其の
その
đó; cái đó
問題
もんだい
câu hỏi; vấn đề
者
もの
người
一人
ひとり
một người
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
教
Giáo
giáo dục
子
Tử
trẻ em
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
解
Giải
giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết
者
Giả
người
一
Nhất
một
人
Nhân
người