Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
描
えが
いた
絵
え
はあまり
上手
じょうず
ではないので
誰
だれ
も
誉
ほ
めなかった。
Bức tranh do anh ta vẽ không được đẹp lắm nên không ai khen ngợi.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
描く
えがく
vẽ
絵
え
tranh; vẽ; bức tranh; phác thảo
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
上手
じょうず
khéo léo; giỏi
無い
ない
không tồn tại
誰
だれ
ai
褒める
ほめる
khen ngợi; ca ngợi; tán dương; nói tốt về; đánh giá cao
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
描
Miêu
phác thảo; sáng tác; viết; vẽ; sơn
絵
Hội
tranh; vẽ; bức họa
上
Thượng
trên
手
Thủ
tay
誰
Thùy
ai; ai đó
誉
Dự
danh tiếng; vinh quang