Dịch nghĩa:
彼の手紙がこなかったので彼女はがっかりした。
Vì không nhận được thư của anh ấy nên cô ấy đã thất vọng.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
女
Nữ
phụ nữ