Dịch nghĩa:

Thành công của anh ấy chủ yếu là nhờ may mắn.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thành trở thành; đạt được
Công thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm
Đại lớn; to
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
Hạnh hạnh phúc; phước lành; may mắn
Vận mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ