Dịch nghĩa:
彼の憂うつは彼女がキスをすると晴れた。
Nỗi buồn của anh ấy tan biến khi cô ấy hôn anh.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
憂
Ưu
u sầu; lo lắng
女
Nữ
phụ nữ
晴
Tình
trời quang